Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "thành lập" (1)

thành lập
phát
Tiếng Anh Động từestablish
Từ vựng của tôi
thành lập công ty mới
establish a new company

swap_horiz Từ liên quan "thành lập" (3)

ngày kỷ niệm thành lập
phát
Tiếng Anh Danh từfounding anniversary
Từ vựng của tôi
Trường tổ chức lễ kỷ niệm thành lập.
The school celebrated its anniversary.
ngày kỷ niệm thành lập công ty
Tiếng Anh Danh từcompany anniversary
Từ vựng của tôi
Hôm nay là ngày kỷ niệm thành lập công ty.
Today is the company’s anniversary.
thành lập, lập nên
Tiếng Anh Động từto establish, to set up
Từ vựng của tôi
Họ đã thành lập một ủy ban mới để điều tra.
They set up a new committee for the investigation.

format_quote Cụm từ "thành lập" (10)

thành lập công ty mới
establish a new company
Trường tổ chức lễ kỷ niệm thành lập.
The school celebrated its anniversary.
Hôm nay là ngày kỷ niệm thành lập công ty.
Today is the company’s anniversary.
Họ đã thành lập một mặt trận thống nhất.
They formed a united front.
Không quân Hàn Quốc đã thành lập nhóm điều tra vụ việc.
The South Korean Air Force has established an investigation team for the incident.
Hai công ty đã thành lập liên minh chiến lược để mở rộng thị trường.
The two companies formed a strategic alliance to expand the market.
Liên danh các nhà đầu tư đã được thành lập để thực hiện dự án.
A consortium of investors has been established to carry out the project.
Tổ công tác được thành lập để giải quyết vấn đề.
A task force was established to solve the problem.
Họ đã thành lập một ủy ban mới để điều tra.
They set up a new committee for the investigation.
Hội nghị đánh dấu kỷ niệm 25 năm thành lập SCO.
The conference marks the 25th anniversary of SCO's establishment.